BẢNG VẬT LIỆU HOÀN THIỆN
Tháp căn hộ The Xanh 1 – 1; 1,5; 2; 3 Phòng ngủ
|
KHOẢN MỤC VẬT LIỆU / XUẤTXỨ |
||
|
KHU VỰC PHÒNG KHÁCH, KHÔNG GIAN BẾP |
||
|
1 |
Trần |
Hoàn thiện trần thạch cao khung xương chìm theo thiết kế của Chủ Đầu tư |
|
2 |
Tường |
Sơn nước, màu sắc hoàn thiện theo thiết kế của Chủ Đầu Tư |
|
3 |
Sàn |
Ốp, lát hoàn thiện theo thiết kế của Chủ Đầu Tư |
|
4 |
Cửa ra vào |
Cửa gỗ chống cháy theo tiêu chuẩn. Khóa từ thông minh kết nối wifi |
|
5 |
Phụ kiện cửa |
Hafele hoặc tương đương |
|
6 |
Cửa ra logia/ ban công |
Cửa khung nhôm hệ xinfa hoặc tương đương, kính hộp, dán an toàn và cách nhiệt theo thiết kế của CĐT |
|
7 |
Bộ rèm |
Theo thiết kế của Chủ Đầu Tư |
|
8 |
Hệ tủ bếp |
Gỗ công nghiệp/MDF chống ẩm, sơn PU hoặc sơn màu công nghiệp/ Laminate Hoàn thiện theo thiết kế của Chủ Đầu Tư |
|
9 |
Mặt bếp |
Đá nhân tạo theo thiết kế CĐT |
|
10 |
Chậu rửa, vòi rửa khu bếp và phụ kiện |
Hafele hoặc tương đương |
|
11 |
Bếp và máy hút mùi |
Hafele/ Teka hoặc tương đương |
|
12 |
Bộ ghế và bàn ăn |
Gỗ công nghiệp/MDF chống ẩm, sơn PU hoặc sơn màu công nghiệp/ Laminate Hoàn thiện theo thiết kế của Chủ Đầu Tư |
|
13 |
Bộ ghế sofa |
Gỗ công nghiệp/MDF chống ẩm, sơn PU hoặc sơn màu công nghiệp/ Laminate Hoàn thiện theo thiết kế của Chủ Đầu Tư |
|
14 |
Bàn coffee |
Gỗ công nghiệp/MDF chống ẩm, sơn PU hoặc sơn màu công nghiệp/ Laminate Hoàn thiện theo thiết kế của Chủ Đầu Tư |
|
15 |
Kệ tivi |
Gỗ công nghiệp/MDF chống ẩm, sơn PU hoặc sơn màu công nghiệp/ Laminate Hoàn thiện theo thiết kế của Chủ Đầu Tư |
|
KHU VỰC PHÒNG NGỦ |
||
|
16 |
Trần |
Hoàn thiện trần thạch cao khung xương chìm theo thiết kế của Chủ Đầu tư |
|
17 |
Tường |
Sơn nước, màu sắc hoàn thiện theo thiết kế của Chủ Đầu Tư |
|
18 |
Sàn |
Ốp, lát hoàn thiện theo thiết kế của Chủ Đầu Tư |
|
19 |
Cửa |
Cửa gỗ tự nhiên hoặc MDF chống ẩm phủ laminate |
|
20 |
Phụ kiện cửa |
Hafele/ Yale hoặc tương đương |
|
21 |
Kệ tivi, tủ quần áo |
Gỗ công nghiệp/MDF chống ẩm, sơn PU hoặc sơn màu công nghiệp/ Laminate Hoàn thiện theo thiết kế của Chủ Đầu Tư |
|
22 |
Giường, kệ đầu giường, bàn ghế trang điểm |
Gỗ công nghiệp/MDF chống ẩm, sơn PU hoặc sơn màu công nghiệp/ Laminate Hoàn thiện theo thiết kế của Chủ Đầu Tư |
|
23 |
Bộ rèm |
Theo thiết kế của Chủ Đầu Tư |
1
|
KHU VỰC PHÒNG TẮM |
||
|
24 |
Trần |
Hoàn thiện trần thạch cao khung xương chìm theo thiết kế của Chủ Đầu tư |
|
25 |
Tường |
Sơn nước, màu sắc hoàn thiện theo thiết kế của Chủ Đầu Tư |
|
26 |
Sàn |
Lát gạch chống trơn trượt |
|
27 |
Cửa |
Cửa gỗ tự nhiên hoặc MDF chống ẩm phủ laminate |
|
28 |
Phụ kiện cửa |
Hafele/ Yale hoặc tương đương |
|
29 |
Kệ lavabo |
Tủ kệ chống ẩm |
|
30 |
Mặt bàn lavabo |
Đá Granite/ Marble tự nhiên hoặc nhân tạo |
|
31 |
Vách tắm đứng |
Kính cường lực, phụ kiện Hafele/Adel/Draho hoặc tương đương |
|
32 |
Bộ thiết bị vệ sinh bao gồm |
Grohe hoặc tương đương |
|
33 |
Gương |
Kính chống ẩm |
|
34 |
Quạt hút mùi |
Hút mùi trục đứng |
|
35 |
Bình nóng lạnh |
Cục bộ tại từng phòng tắm, thương hiệu Ariston/ Ferroli hoặc tương đương |
|
KHU VỰC LOGIA / BAN CÔNG |
||
|
36 |
Trần và tường |
Sơn nước, màu sắc theo thiết kế của Chủ Đầu Tư |
|
37 |
Sàn |
Chống thấm, lát gạch chống trơn trượt |
|
38 |
Lan can |
Lan can kính cường lực an toàn, chiều dày theo tính toán chịu cấp tải gió nhà cao tầng, chống ăn mòn môi trường muối biển |
|
39 |
Đồ rời |
Vật liệu ngoài trời, theo thiết kế của Chủ Đầu Tư |
|
TRANG THIẾT BỊ KHÁC |
||
|
40 |
Dây dẫn, ổ cắm, công tắc, chiếu sáng trong nhà |
Cadivi/ Siemens/ Panasonic hoặc tương đương. Điện dự phòng 100% |
|
41 |
Điện nhẹ, internet |
Để đầu chờ theo thiết kế của Chủ Đầu Tư |
|
42 |
Điều hòa không khí |
Hệ thống VRV/VRF mini/Multi/Cục bộ tùy theo thiết kế, thiết bị thương hiệu Daikin/Mitsubishi/Panasinic hoặc tương đương. ĐHKK phòng khách là điều hòa âm trần; ĐHKK phòng ngủ là điều hòa treo tường. |
|
43 |
Hệ thống phòng cháy chữa cháy |
Thiết kế và Hoàn thiện theo Quy Chuẩn |
|
* Chủ Đầu Tư có thể thay đổi/ điều chỉnh nguyên vật liệu, trang thiết bị của Căn Hộ với chất liệu tương đương.
|
||
|
BẢNG VẬT LIỆU HOÀN THIỆN Tháp căn hộ The Xanh – Studio |
||
|
KHOẢN MỤC VẬTLIỆU/XUẤTXỨ |
||
|
KHU VỰC CHUNG (KHÔNG GIAN BẾP + NGỦ) |
||
|
1 |
Trần |
Hoàn thiện trần thạch cao khung xương chìm theo thiết kế của Chủ Đầu tư |
|
2 |
Tường |
Sơn nước, màu sắc hoàn thiện theo thiết kế của Chủ Đầu Tư |
|
3 |
Sàn |
Ốp, lát hoàn thiện theo thiết kế của Chủ Đầu Tư |
|
4 |
Cửa ra vào |
Cửa gỗ chống cháy theo tiêu chuẩn. Khóa từ thông minh kết nối wifi |
|
5 |
Phụ kiện cửa |
Hafele hoặc tương đương |
|
6 |
Cửa ra logia/ ban công |
Cửa khung nhôm hệ xinfa hoặc tương đương, kính hộp, dán an toàn và cách nhiệt theo thiết kế của CĐT |
|
7 |
Bộ rèm |
Theo thiết kế của Chủ Đầu Tư |
|
8 |
Đồ rời nội thất |
Hoàn thiện gỗ tự nhiên, MDF và ván ép chống ấm sơn phủ PU / lamilate/ veneer/vải…theo thiết kế nội thất của CĐT |
|
KHÔNG GIAN BẾP |
||
|
9 |
Hệ tủ bếp |
Gỗ công nghiệp/MDF chống ẩm, sơn PU hoặc sơn màu công nghiệp/ Laminate Hoàn thiện theo thiết kế của Chủ Đầu Tư |
|
10 |
Mặt bếp |
Đá nhân tạo theo thiết kế CĐT |
|
11 |
Chậu rửa, vòi rửa khu bếp và phụ kiện |
Hafele hoặc tương đương |
|
12 |
Bếp và máy hút mùi |
Hafele/ Teka hoặc tương đương |
|
KHÔNG GIAN NGỦ |
||
|
13 |
Kệ tivi, tủ quần áo |
Gỗ công nghiệp/MDF chống ẩm, sơn PU hoặc sơn màu công nghiệp/ Laminate Hoàn thiện theo thiết kế của Chủ Đầu Tư |
|
14 |
Giường, kệ đầu giường, bàn ghế trang điểm |
Gỗ công nghiệp/MDF chống ẩm, sơn PU hoặc sơn màu công nghiệp/ Laminate Hoàn thiện theo thiết kế của Chủ Đầu Tư |
|
KHU VỰC PHÒNG TẮM |
||
|
15 |
Trần |
Hoàn thiện trần thạch cao khung xương chìm theo thiết kế của Chủ Đầu tư |
|
16 |
Tường |
Sơn nước, màu sắc hoàn thiện theo thiết kế của Chủ Đầu Tư |
|
17 |
Sàn |
Lát gạch chống trơn trượt |
|
18 |
Cửa |
Cửa gỗ tự công nghiệp chống ẩm phủ laminate |
|
19 |
Phụ kiện cửa |
Hafele/ Yale hoặc tương đương |
|
20 |
Kệ lavabo |
Tủ kệ chống ẩm |
|
21 |
Mặt bàn lavabo |
Đá Granite/ Marble tự nhiên hoặc nhân tạo |
|
22 |
Vách tắm đứng |
Kính cường lực, phụ kiện Hafele/Adel/Draho hoặc tương đương |
|
23 |
Bộ thiết bị vệ sinh bao gồm lavabo, bồn cầu, hệ thống vòi nước, các phụ kiện,… |
Grohe hoặc tương đương |
|
24 |
Gương |
Kính chống ẩm |
|
25 |
Quạt hút mùi |
Hút mùi trục đứng |
|
26 |
Bình nóng lạnh |
Cục bộ tại từng phòng tắm, thương hiệu Ariston/ Ferroli hoặc tương đương |
|
KHU VỰC LOGIA/ BAN CÔNG |
||
|
27 |
Trần và tường |
Sơn nước, màu sắc theo thiết kế của Chủ Đầu Tư |
|
28 |
Sàn |
Chống thấm, lát gạch chống trơn trượt |
|
29 |
Lan can |
Lan can kính cường lực an toàn, chiều dày theo tính toán chịu cấp tải gió nhà cao tầng, chống ăn mòn môi trường muối biển |
|
30 |
Đồ rời |
Vật liệu ngoài trời, theo thiết kế của Chủ Đầu Tư |
|
TRANG THIẾT BỊ KHÁC |
||
|
31 |
Dây dẫn, ổ cắm, công tắc, chiếu sáng trong nhà |
Cadivi/ Siemens/ Panasonic hoặc tương đương. Điện dự phòng 100% |
|
32 |
Điện nhẹ, internet |
Để đầu chờ theo thiết kế của từng căn hộ |
|
33 |
Điều hòa không khí |
Hệ thống VRV/VRF mini/Multi/Cục bộ tùy theo thiết kế, thiết bị thương hiệu Daikin/Mitsubishi/Panasinic hoặc tương đương. ĐHKK phòng khách là điều hòa âm trần; ĐHKK phòng ngủ là điều hòa treo tường. |
|
34 |
Hệ thống phòng cháy chữa cháy |
Thiết kế và Hoàn thiện theo Quy Chuẩn |
|
* Chủ Đầu Tư có thể thay đổi/ điều chỉnh nguyên vật liệu, trang thiết bị của Căn Hộ với chất liệu tương đương. |
||
